Dịch

skew

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
UK/skjʉw/US/skju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Làm lệch, làm nghiêng, bẻ nghiêngđộng từngoại động từ (transitive)To form or shape in an oblique way; to cause to take an oblique position.
  2. Làm lệch phân phối, làm phân phối không đối xứngđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a distribution) to be asymmetrical.
  3. Xiên, không vuông góc, không song songtính từkhông so sánh (not comparable)Neither parallel nor perpendicular to a certain line; askew.
  4. Vật nghiêng, vật đặt xiêndanh từSomething that has an oblique or slanted position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skewNguyên thể (infinitive)
  2. skewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skewingPhân từ I (present participle)
  5. more skewSo sánh hơn (comparative)
  6. skewerSo sánh hơn (comparative)
  7. skewestSo sánh nhất (superlative)
  8. most skewSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skew sthlàm sai lệch cái gì

Cụm từ (phrase)

skew wheeldanh từBánh xe côn có các răng xiên trên vành
skew fielddanh từVành trong đó mọi phần tử khác 0 đều có nghịch đảo nhân; vòng chia
on the skewtrạng từNghiêng
skew bridgedanh từCây cầu được xây dựng xiên từ bờ này sang bờ khác, đôi khi được yêu cầu trong kỹ thuật đường sắt hoặc đường cao tốc
skew surfacedanh từBề mặt được cai trị trong đó hai đường thẳng liên tiếp không cắt nhau
skew normal distributiondanh từPhân bố xác suất liên tục tổng quát hóa phân bố chuẩn để cho phép độ lệch khác 0
skew-geetính từQuanh co; xiên
skew archdanh từMột vòm được tạo ở một góc khác với góc vuông

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 11
Trạng từ (adverb) 1
Bóp méo
  1. ngoại động từ (transitive)Bóp méo, làm lệch hướng, thiên vịTo bias or distort in a particular direction.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm lệch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskeuen
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieescuer
  3. từ tiếng Pháp cổeschuer

Cùng gốc (doublet)eschew

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskeu
  2. từ tiếng Anglo-Normaneschu
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieeschieu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Do đó không thể tránh khỏi mô-men xoắn không đồng bộ nhưng có thể giảm bớt bằng cách chọn bước cuộn dây phù hợp và làm lệch các rãnh stator hoặc rotor.
  • , golden-mean .Chúng ta đã xem xét các cộng đồng béo phì và chán ăn, những người có tình trạng rơi vào đường cong thiên về thừa cân khi xác định chuẩn mực xã hội về trọng lượng cơ thể và phải đối mặt với lý tưởng xã hội về trọng lượng cơ thể chuẩn mực vàng.
  • 2014 .do các quy tắc quốc hội do quân đội viết ra sau cuộc đảo chính năm 2014 vốn thiên vị có lợi cho họ.

AI