Dịch

chuck

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Quăng; vứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meat from the shoulder of a cow or other animal.
  2. Cái kẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mechanical device that holds an object firmly in place, for example holding a drill bit in a high-speed rotating drill or grinder.
  3. Tiếng gà kêudanh từA clucking sound.
  4. Kẹp chặtđộng từTo place in a chuck, or hold by means of a chuck, as in turning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuckNguyên thể (infinitive)
  2. chucksSố nhiều (plural)
  3. chuckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chuckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chuck sth (+ adv./prep.)ném cái gì (+ adv./prep.)He chucked the paper in a drawer.Anh ấy ném tờ giấy vào ngăn kéo.
  • chuck sb sthném cho ai cái gìChuck me my bag, would you?Ném cho tôi cái túi của tôi được không?
  • chuck sthbỏ cái gìYou haven't chucked your job!Bạn không bỏ việc chứ!
  • chuck sth in/upbỏ hết cái gìI'm going to chuck it all in and go abroad.Tôi sẽ bỏ hết để đi nước ngoài.
  • chuck sbđá ai

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 13
Bạn thân
  1. A friend or close acquaintance; term of endearment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạichuk
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichokken“to thrust, pierce, cram”
  2. từ Picard Old Frenchchuquier“to collide, strike”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạischocken“to bump, shake”

Cùng gốc (doublet)shockshuck

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichukken

Ví dụ

  • 54% .Phần thịt vai chiếm khoảng 54% tổng khối lượng thịt bò thuộc phần trước.
  • , .Sắt và thép tiếp xúc với nam châm vẫn giữ lại một phần từ tính, đôi khi gây phiền toái khi tháo các vật nhỏ khỏi kẹp.
  • , 0 6 . , .Tiếng kêu của ếch đực luôn bắt đầu bằng một tiếng rên, sau đó chúng thêm từ 0 đến 6 tiếng kêu “chuck”. Trong các bài kiểm tra lựa chọn, ếch cái thích tiếp cận những tiếng kêu có chứa tiếng “chuck” hơn là những tiếng kêu không có.

AI