Dịch

chucky

C2danh từ (noun)
/ˈt͡ʃʌki/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viên sỏi, hòn sỏidanh từA pebble, stone chip or piece of gravel.
  2. Đảng viên cộng hòa Irelanddanh từAn Irish Republican, especially one who has supported the armed struggle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chuckyDạng gốc (base form)
  2. chuckiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chucky eggdanh từQuả trứng gà, đặc biệt là trứng luộc
begin with the chuckyđộng từSống vượt quá khả năng của mình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gà
  1. Gà, gà conchicken

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

chuck“chicken”-y

danh từ
  1. từ tiếng Irelandtiocfaidh

Ví dụ

  • , . , , .Cô nhảy khỏi xe van và điềm tĩnh chờ đợi khi ông Gray đến gần. Bàn chân ông giẫm lạo xạo trên những viên sỏi và vừa đi, ông vừa lấy ví ra, đếm lại tiền.
  • " Grace's, . ," ."Lũ gà được gửi sang nhà phu nhân Grace, và cậu sẽ cho chúng ăn ở đó. Tôi sẽ mang mèo con sang nhà mới," Henderson đáp.
  • . name's .Tôi là một cậu con trai. Tên tôi là Chucky.

AI