Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viên sỏi, hòn sỏidanh từA pebble, stone chip or piece of gravel.
- Đảng viên cộng hòa Irelanddanh từAn Irish Republican, especially one who has supported the armed struggle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chuckyDạng gốc (base form)
- chuckiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chucky eggdanh từ | danh từ | Quả trứng gà, đặc biệt là trứng luộc |
| begin with the chuckyđộng từ | động từ | Sống vượt quá khả năng của mình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gà
- Gà, gà conchicken
Ví dụ
- , . , , .Cô nhảy khỏi xe van và điềm tĩnh chờ đợi khi ông Gray đến gần. Bàn chân ông giẫm lạo xạo trên những viên sỏi và vừa đi, ông vừa lấy ví ra, đếm lại tiền.
- " Grace's, . ," ."Lũ gà được gửi sang nhà phu nhân Grace, và cậu sẽ cho chúng ăn ở đó. Tôi sẽ mang mèo con sang nhà mới," Henderson đáp.
- . name's .Tôi là một cậu con trai. Tên tôi là Chucky.