chuckling
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiếng cười khúc khích, nụ cười khúc khíchdanh từAn instance in which someone chuckles
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chucklingDạng gốc (base form)
- chucklingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc chucklingVí dụ
- […].Sự im lặng đầy kinh ngạc của người lớn bị phá vỡ bởi tiếng cười khúc khích của kẻ sành điệu duy nhất trong số họ[…].
- .Cô ấy thích cười khúc khích khi tôi kể những câu chuyện hài hước từ quá khứ.
- , .Khi tôi ngước lên sau khi đọc bức thông điệp khó hiểu này, tôi thấy Holmes đang cười khúc khích trước biểu cảm trên khuôn mặt mình.