Dịch

thrill

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hồi hộp, xúc độngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To suddenly excite someone, or to give someone great pleasure; to (figuratively) electrify; to experience such a sensation.
  2. Rung lên, làm run rẩyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause something to) tremble or quiver.
  3. Khoan và taro đồng thờiđộng từTo drill and thread in one operation, using a tool bit that cuts the hole and the threads in one series of computer-controlled movements.
  4. Cảm giác rùng mình, cơn rùng mìnhdanh từA trembling or quivering, especially one caused by emotion; a frisson.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thrillNguyên thể (infinitive)
  2. thrillsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thrilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thrillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thrill (to do sth)sự phấn khích (khi làm gì)It gave me a big thrill to meet my favourite author in person.Tôi rất phấn khích khi được gặp trực tiếp tác giả yêu thích của mình.
  • thrill (of doing sth)cảm giác phấn khích (khi làm gì)the thrill of catching a really big fishcảm giác phấn khích khi câu được một con cá thật lớn
  • thrill sblàm ai vô cùng phấn khích

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Xuyên qua
  1. Xuyên qua, đâm thủng, khoanTo perforate by a pointed instrument; to bore; to transfix; to drill.

Ví dụ

  • , / .Lời tàn nhẫn đâm xuyên trái tim non nớt nàng, khiến cơn lạnh đột ngột chạy dọc khắp đường gân thớ thịt.
  • perced chaufed / Chàng đâm thủng lồng ngực đang sôi sục lửa giận bằng mũi kiếm sắt sắc lạnh chí mạng.
  • jauelin Ta sẽ phóng ngọn lao của mình vào làn sóng nước Hy Lạp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh cổþȳrlian“to pierce”
động từ

threaddrill

AI