Luyện thi TOEIC

English

Từ TOEIC 1.176 đến 1.200

Xếp theo tần suất trong đề.

  • sew/soʊ/

    May, khâu

    to use a needle and thread

    to sew in a patch

    khâu miếng vá

  • sketch/ˈskɛt͡ʃ/

    phác thảo, ký họa

    a simple, quickly made drawing

    This is Tom's sketch.

    Đây là bức phác thảo của Tom.

  • smartphone/ˈsmɑɹtfoʊn/

    điện thoại thông minh, smartphone

    Buy me a smartphone.

    Mua điện thoại thông minh cho tôi đi.

  • soar/soɹ/

    tăng vọt, vọt lên, tăng phi mã

    fly quickly up into the air

    The pump prices soared into new heights as the strike continued.

    Giá xăng dầu tại trạm đã tăng vọt lên những mức cao mới khi cuộc đình công tiếp diễn.

  • stimulus/ˈstɪm.jə.ləs/

    tác nhân kích thích, kích thích

    the reason or prompt that causes something to happen

    respond to a stimulus

    phản ứng với một kích thích

  • môi giới chứng khoán

    an agent whose job it is to buy and sell stocks and bonds

    Tom is a stockbroker.

    Tom là một môi giới chứng khoán.

  • khăn trải bàn

    a cover for a table

    This is a tablecloth.

    Đây là một chiếc khăn trải bàn.

  • thirsty/ˈθɝs.ti/

    Khát

    in need of water

    After all that work in the hot sun, I am really thirsty.

    Sau chừng ấy công việc dưới trời nắng gắt, tôi thực sự rất khát.

  • thrill[θɹ̥ɪɫ]

    Hồi hộp, xúc động

    excitement

    the match thrills the crowd

    cuộc đấu làm cho đám đông rất hồi hộp

  • tile/ˈtaɪ.əl/

    Ngói

    a thin slab of material, often made of clay, used for covering roofs and floors

    A tile fell on my head.

    Một viên ngói rơi trúng đầu tôi.

  • toiletry/ˈtɔɪlɪtɹi/

    Các vật dụng được sử dụng để vệ sinh cá nhân hoặc chải chuốt (cho nhà vệ sinh của một người)

    articles used for washing and taking care of your body

  • trademark/ˈtɹeɪdmɑɹk/

    Thương hiệu

    the trade or brand name

  • tropical/ˈtɹɑ.pɪ.kəl/

    Nhiệt đới

    hot and humid like the climate near the equator

    We've had a lot of tropical nights this summer.

    Mùa hè này chúng tôi đã trải qua rất nhiều đêm oi bức như ở vùng nhiệt đới.

  • tuna/ˈtʃuː.nə/

    Cá ngừ

    a type of fish that lives in the sea, and is good to eat

    Tom sliced the tuna.

    Tom cắt lát cá ngừ.

  • unemployed/ˌʌnɛmˈplɔɪd/

    Không được sử dụng

    having no job

  • validate/ˈvælədeɪt/

    Phê chuẩn, xác nhận hiệu lực

    to confirm that something is acceptable

  • vanilla/vəˈnɪlə/

    Quả vani

    a flavoring used in ice cream and other sweet foods to make them taste good

  • willingness/ˈwɪlɪŋnəs/

    Sự sẵn sàng

    being happy to do something

    All it takes is a willingness to learn.

    Tất cả những gì cần có chỉ là sự sẵn sàng học hỏi.

  • wristwatch/ˈɹɪstˌwɔt͡ʃ/

    Đồng hồ đeo tay

    a small device for telling the time that you wear on your lower arm

    I like this wristwatch.

    Tôi thích chiếc đồng hồ đeo tay này.

  • abide/əˈbaɪd/

    Chịu đựng

    put up with

    "I never could abide shoemakers," said an old servant,—and it ended in her marrying one.

    ‘Tôi không bao giờ chịu đựng thợ đóng giày,’ người hầu già nói, và cuối cùng cô ấy cưới một người như vậy.

  • actively/ˈæktɪvli/

    Tích cực

    in a way that takes effort and action

    I'm actively learning Berber.

    Tôi đang tích cực học tiếng Berber.

  • allergy[ˈæl.ɚ.d͡ʒi]

    Dị ứng

    condition that means you get ill if you come into contact with a particular material

    My dad can't live with pets because of an allergy.

    Bố tôi không thể sống cùng thú cưng vì bị dị ứng.

  • apprehensive/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/

    Lo lắng, e ngại

    uneasy, worried

    Are you apprehensive?

    Bạn có lo lắng không?

  • automotive/ˌɔtəˈmoʊtɪv/

    Thuộc động cơ

    of or relating to motor vehicles

  • bacteria/bækˈtɪɹ.i.ə/

    Loại vi khuẩn, loài vi khuẩn

    small microbes that often make you sick

Tiếp theoTừ TOEIC 1.201 đến 1.225

Danh sách TOEIC Service List 1.2 của Browne và Culligan, giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do Zhesen bổ sung.