Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá ngừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of fish of the genus Thunnus in the family Scombridae.
- Thịt cá ngừdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible flesh of the tuna.
- Quả thanh longdanh từThe prickly pear, a type of cactus native to Mexico in the genus Opuntia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tunaDạng gốc (base form)
- tunasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canned tuna | Cá ngừ đóng hộp | |
| tuna fishdanh từ | danh từ | Cá ngừ |
| tuna fishing | Đánh bắt cá ngừ | |
| tuna saladdanh từ | danh từ | Salad cá ngừ |
| tuna crabdanh từ | danh từ | Grimothea planipes, một loài tôm hùm ngồi xổm ở bờ biển Thái Bình Dương của châu Mỹ |
| tuna tacodanh từ | danh từ | Âm hộ |
| tuna meltdanh từ | danh từ | Bánh sandwich với cá ngừ và một lớp phô mai tan chảy bên trong, thường được ăn nóng |
| tuna junkiedanh từ | danh từ | Con mèo đã phát triển sở thích ăn cá ngừ và có thể từ chối ăn bất cứ thứ gì khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quả thanh long
- The fruit of the cactus.
Ví dụ
- THANH LONG HAY LÊ GAI LÀ THỰC PHẨM CHO CON NGƯỜI
- .Anh ta bắt được một con cá ngừ quý giá.
- ?Bạn có cá ngừ không?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tunaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ United States Spanishtuna
- từ tiếng Tây Ban Nhaatún
- từ tiếng Ả Rậpتن“tuna”
Cùng gốc (doublet)tonno