tunably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách có thể điều chỉnh được; một cách nhịp nhàngtrạng từIn a tunable manner; tunefully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tunablyDạng gốc (base form)
- more tunablySo sánh hơn (comparative)
- most tunablySo sánh nhất (superlative)