Dịch

tunably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách có thể điều chỉnh được; một cách nhịp nhàngtrạng từIn a tunable manner; tunefully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tunablyDạng gốc (base form)
  2. more tunablySo sánh hơn (comparative)
  3. most tunablySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hunting-song, , […]

AI