Dịch

thirsty

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈθɜːs.ti/US/ˈθɝs.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kháttính từNeeding to drink water or any liquid that can supply water.
  2. Thèm rượutính từCraving alcohol; especially, experiencing some alcohol withdrawal.
  3. Gây kháttính từCausing thirst; giving one a need to drink.
  4. Người khátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)One who is thirsty (for a drink, sex, alcohol, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thirstyDạng gốc (base form)
  2. thirstiesSố nhiều (plural)
  3. thirstierSo sánh hơn (comparative)
  4. thirstiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thirsty for sthkhao khát cái gì

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Khao khát
  1. Craving something immaterial.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

thirst-y

  1. từ tiếng Anh trung đạithirsty
  2. từ tiếng Anh cổþurstiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þurstug

Ví dụ

  • Egil , ‘ , .’Rồi Egil nói: 'Ăn tảo dulse là bị vậy đấy, nó làm bạn càng khát hơn.'
  • : ? . : , .Hỏi: Hôm nay John bị sao thế? Trông anh ấy không được phong độ lắm. Đáp: Tôi nghĩ anh ấy đang khá thèm rượu đấy.
  • , , , .Bữa tối hôm đó tôi ăn món gà nấu với ớt đỏ, rất ngon nhưng lại gây khát nước.

AI