Nghĩa chính
- Sự khao khátdanh từA strong desire; yearning.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của craveđộng từpresent participle and gerund of crave
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cravingDạng gốc (base form)
- cravingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- craving (for sth)sự thèm muốn cái gìa craving for chocolatesự thèm muốn chocolate
- craving to do sthsự thèm muốn làm gìa desperate craving to be lovedsự thèm muốn được yêu thương một cách tuyệt vọng
Ví dụ
- [] , .Chúng tôi tìm cách làm dịu cơn khát bằng cách làm ướt sũng những chiếc áo sơ mi, rồi vắt cho dòng chất lỏng mát lành nhỏ giọt vào miệng.
- Mennad .Mennad đang thèm cá.
- .Thèm muốn không phải là tội lỗi.