Dịch

hunger

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng đóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A need or compelling desire for food.
  2. Sự khao khát, nhu cầu mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any strong desire or need.
  3. Đói, thiếu ănđộng từnội động từ (intransitive)To be in need of food.
  4. Khao khát, thèm muốn, ao ướcđộng từnội động từ (intransitive)To have a desire (for); to long; to yearn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hungerNguyên thể (infinitive)
  2. hungersSố nhiều (plural)
  3. hungeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hungeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hunger (for sth)sự khao khát điều gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm cho đói
  1. ngoại động từ (transitive)Làm cho đói, gây đóiTo make hungry; to famish.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihunger
  2. từ tiếng Anh cổhungor“hunger, desire; famine”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hungr
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihungren
  2. từ tiếng Anh cổhyngran
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hungrijan

Ví dụ

  • , ?Khi bọn xã hội đen chạm đến đồ của tôi, chúng có cảm nhận được sự khao khát của tôi không?
  • , : , . .Vì vậy nếu kẻ thù của ngươi đói, hãy cho nó ăn; nếu nó khát, hãy cho nó uống.
  • : .Phúc thay những ai đói khát sự công chính, vì họ sẽ được no đủ.

AI