Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng đóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A need or compelling desire for food.
- Sự khao khát, nhu cầu mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any strong desire or need.
- Đói, thiếu ănđộng từnội động từ (intransitive)To be in need of food.
- Khao khát, thèm muốn, ao ướcđộng từnội động từ (intransitive)To have a desire (for); to long; to yearn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hunger (for sth)sự khao khát điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm cho đói
- ngoại động từ (transitive)Làm cho đói, gây đóiTo make hungry; to famish.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hungerNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihunger
- từ tiếng Anh cổhungor“hunger, desire; famine”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hungr
động từ
- từ tiếng Anh trung đạihungren
- từ tiếng Anh cổhyngran
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hungrijan
Ví dụ
- , ?Khi bọn xã hội đen chạm đến đồ của tôi, chúng có cảm nhận được sự khao khát của tôi không?
- , : , . .Vì vậy nếu kẻ thù của ngươi đói, hãy cho nó ăn; nếu nó khát, hãy cho nó uống.
- : .Phúc thay những ai đói khát sự công chính, vì họ sẽ được no đủ.