Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hungerer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đói hoặc khao khát
danh từ
One who hungers or yearns.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hungerer
Dạng gốc
(base form)
hungerer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hunger
+
-er
Ví dụ
Nothing
in
Milton
is
finelier
fancied
than
in
these
temperate
dreams
of
the
divine
Hungerer
AI
1
Người đói hoặc khao khát
1
Người đói hoặc khao khát
1
Người đói hoặc khao khát