Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đói, đói bụngtính từA1Feeling the need for food because your stomach is empty.
- khao khát, thèm khát, háo hứctính từB1Having a strong desire or eagerness for something.
- gây đói bụng, làm cồn càotính từB2Causing hunger or requiring physical effort that makes you hungry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hungry for sthkhát khao cái gìBoth parties are hungry for power.Cả hai đảng đều khát khao quyền lực.
- hungry to do sthkhát khao làm gìEvery day they come to school hungry to learn.Mỗi ngày các em đến trường khát khao được học hỏi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel hungry | Cảm thấy đói | |
| go hungryđộng từ | động từ | Chịu đói |
| hungry eyes | Ánh mắt thèm khát | |
| hungry for something | Khao khát điều gì | |
| hungry work | Công việc tốn sức làm đói bụng | |
| I'm hungrycụm từ | cụm từ | Tôi đói |
| power-hungrytính từ | tính từ | Có khát khao quyền lực mãnh liệt |
| money-hungrytính từ | tính từ | Tham lam và hám lợi; rất ham muốn tiền bạc và tìm cách đạt được nó bằng mọi cách |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cằn cỗi
- Cằn cỗi, khô cằnNot rich or fertile; poor; barren; starved.
Ví dụ
- .Anh ấy đói đến mức có thể ăn được hai chiếc bánh mì kẹp thịt.
- ;Gã Cassius đằng kia có vẻ ngoài gầy gò và đầy thèm khát;
- .Làm hết đống việc làm vườn này đói bụng ra phết.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hungryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihungry
- từ tiếng Anh cổhungriġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hungrug
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- fulltrái nghĩađói bụng