Dịch

empty

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɛm(p).ti/nguồnUS/ˈɪm(p).ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Rỗng; trống khôngtính từDevoid of content; containing nothing or nobody; vacant.
  2. Sáo rỗng, suôngtính từDestitute of effect, sincerity, or sense; said of language.
  3. Làm cạn, đổ hết, trút sạchđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make empty; to remove the contents of.
  4. Vỏ chai rỗng, chai lọ rỗngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A container, especially a bottle, whose contents have been used up, leaving it empty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emptyNguyên thể (infinitive)
  2. emptiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. emptiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. emptyingPhân từ I (present participle)
  5. emptierSo sánh hơn (comparative)
  6. emptiestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • empty of sthtrống không cái gìThe room was empty of furniture.Căn phòng trống không đồ đạc.
  • empty sthlàm trống cái gìShe emptied the bins, washed the glasses and went to bed.Cô ấy làm trống thùng rác, rửa ly và đi ngủ.
  • empty sth outlàm trống cái gì raI emptied out my pockets but could not find my keys.Tôi làm trống túi ra nhưng không tìm thấy chìa khóa.
  • empty sth of sthlàm trống cái gì khỏi cái gìThe room had been emptied of all furniture.Căn phòng đã được làm trống toàn bộ đồ đạc.
  • empty of sb/sthtrống không ai/cái gìThe beach gradually emptied of people.Bãi biển dần trống không người.
  • empty outtrống raThe tank empties out in five minutes.Bể nước trống ra trong năm phút.

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Động từ (verb) 1
Phù phiếm
  1. Phù phiếm, hão huyềnUnable to satisfy; hollow; vain.

Ví dụ

  • .Bãi đỗ xe còn trống
  • , .Không có em, cuộc đời anh hoàn toàn trống rỗng.
  • , , :Và ta sẽ cho dân này được ơn trước mắt người Ai Cập, nên khi các ngươi đi, các ngươi sẽ không đi tay không:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tay không
Sạch bóng
Không sinh quả
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiemty
  2. từ tiếng Anh cổǣmtiġ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mōtijô

AI