Nghĩa chính
- Được đóng gói, chuẩn bị sẵntính từPut into a package.
- Chật ních, đầy ắptính từFilled with a large number or large quantity of something.
- Đông nghẹt, kín chỗtính từFilled to capacity with people.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của packđộng từsimple past and past participle of pack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- packedDạng gốc (base form)
- more packedSo sánh hơn (comparative)
- most packedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- packed with sbđông nghẹt aiThe place was packed with conference attendees.Nơi này đông nghẹt những người tham dự hội nghị.
- packed with sthđầy cái gìThe book is packed with information.Cuốn sách chứa đầy thông tin.
- -packed-đầy ắpan information-packed bookmột cuốn sách đầy ắp thông tin
- packed togetherchen chúc nhauThe passengers travelled packed together like cattle.Hành khách đi lại chen chúc nhau như gia súc.
- packed into sthnhét chật vào cái gìLive animals are transported across the continent, packed tightly into lorries.Động vật sống được vận chuyển qua lục địa, nhét chật vào các xe tải.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| action-packedtính từ | tính từ | Đầy hành động; kịch tính và hấp dẫn |
| packed lunchdanh từ | danh từ | Cơm hộp |
| packed mealdanh từ | danh từ | Món mang đi |
| packed cellsdanh từ | danh từ | Hồng cầu đóng gói: hồng cầu đã được tách ra để truyền máu |
| close-packedtính từ | tính từ | Sắp xếp theo đóng gói chặt chẽ |
| packed housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với full house; một sự kiện mà mọi chỗ ngồi đều được bán hết, lấp đầy khán giả đến xem một vở kịch, buổi hòa nhạc hoặc bộ phim, tạo nên một địa điểm chật kín thành công |
| jam-packedtính từ | tính từ | Quá đầy, quá chật |
| ram-packedtính từ | tính từ | Đóng gói bằng phương pháp nén áp suất cao |
Họ từ (word family)
cùng gốc packedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- dồi dào chất bổ dưỡng
- , , , 11- , .Chúng tôi đón những cổ động viên Millwall đang trên đường trở về tại ga New Street, cùng với vài cảnh sát thuộc Lực lượng Cảnh sát Giao thông Anh, và đoàn tàu 11 toa lúc này đã đông nghẹt người.
- .Anh ấy đã gói đồ đạc của mình trong một cái túi chắc chắn.
Xuất hiện ở từ khác
- fullđồng nghĩanhấn mạnh mức độ chật ních, đông đúc