Dịch

unpacked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã tháo bao bì, đã bóctính từkhông so sánh (not comparable)Having had its packing removed.
  2. Chưa đóng góitính từkhông so sánh (not comparable)Not yet packed.
  3. Vẫn chưa tháo bao bìtính từkhông so sánh (not comparable)Not yet having had its packing removed. (Especially after still. For more on this use, see http://itre.cis.upenn.edu/~myl/languagelog/archives/002171.html)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi làm việc suốt cả ngày và xoay xở tháo bao bì tất cả các hộp.
  • .Những món quà đã tháo bao bì nằm trên bàn.
  • , , .Tôi để chiếc hộp, vẫn chưa tháo bao bì, ở ngôi nhà cũ của chúng tôi.

AI