unpacked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã tháo bao bì, đã bóctính từkhông so sánh (not comparable)Having had its packing removed.
- Chưa đóng góitính từkhông so sánh (not comparable)Not yet packed.
- Vẫn chưa tháo bao bìtính từkhông so sánh (not comparable)Not yet having had its packing removed. (Especially after still. For more on this use, see http://itre.cis.upenn.edu/~myl/languagelog/archives/002171.html)
Ví dụ
- .Tôi làm việc suốt cả ngày và xoay xở tháo bao bì tất cả các hộp.
- .Những món quà đã tháo bao bì nằm trên bàn.
- , , .Tôi để chiếc hộp, vẫn chưa tháo bao bì, ở ngôi nhà cũ của chúng tôi.