Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chật níchdanh từAn agreement or contract.
- Hộp phấndanh từA slim folding case, often featuring a mirror, powder and a powder puff, small enough to fit in a woman's purse, handbag, or pocket.
- Ký kết, giao kếtđộng từnội động từ (intransitive)To form an agreement or contract.
- Gọn, chặt đặctính từClosely packed or densely constituted; having much material in a small volume.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compactNguyên thể (infinitive)
- compactsSố nhiều (plural)
- compactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- compactingPhân từ I (present participle)
- more compactSo sánh hơn (comparative)
- compacterSo sánh hơn (comparative)
- most compactSo sánh nhất (superlative)
- compactestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- compact sthnén chặt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compact car | Xe ô tô nhỏ | |
| compact discdanh từ | danh từ | Đĩa CD |
| compact edition | Phiên bản thu gọn | |
| compact size | Kích thước nhỏ gọn | |
| compact version | Phiên bản thu gọn | |
| compact spacedanh từ | danh từ | Các tập con tôpô của không gian Euclide là một tập compact |
| social compactdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social contract |
| compact stardanh từ | danh từ | Sao đặc |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 7
Xe ô tô cỡ trung
- An automobile that is larger than a subcompact but smaller than an intermediate.
Ví dụ
- .. , , “ ” .Sau khi nhậm chức chủ tịch Hội các Thị trưởng Mỹ tháng này, một liên minh phi đảng phái của các thị trưởng thành phố, ông thúc giục các thành viên ký một “bản thỏa thuận crypto” kêu gọi chính phủ liên bang tránh những quy định quá mạnh tay đối với ngành này.
- . ", " , .Tờ Dundee Courier đã thông báo rằng báo sẽ tái ra mắt dưới dạng compact vào cuối tuần này. Biên tập viên Richard Neville nói rằng một tờ báo “sáng hơn, táo bạo hơn” sẽ xuất hiện từ thứ Bảy, thu nhỏ từ khổ broadsheet xuống cỡ tabloid.
- sovereign's , .Để đổi lại sự bảo hộ của nhà vua, họ đã giao kết sẽ kiểm soát nội dung của văn học công cộng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ký kết
Liên kết
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc compactNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, tính từ
- mượn từ tiếng Latinhcompactum“agreement”
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp trung đạicompact
- từ tiếng Latinhcompāctus
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂ǵ-“to attach, fix, fasten”