Nghĩa chính
- Trong trạng thái tinh thần bối rối hoặc quên lãng, đặc biệt là do dùng ma túytính từIn a confused or oblivious mental state, especially as a result of drug-taking.
- Được định vị đều đặn với một khoảng cách nhất định giữa chúngtính từPositioned at regular intervals with a specified space between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spaced outDạng gốc (base form)
- more spaced outSo sánh hơn (comparative)
- most spaced outSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)