Dịch

spaced out

tính từ (adjective)
US/ˈspeɪst ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Trong trạng thái tinh thần bối rối hoặc quên lãng, đặc biệt là do dùng ma túytính từIn a confused or oblivious mental state, especially as a result of drug-taking.
  2. Được định vị đều đặn với một khoảng cách nhất định giữa chúngtính từPositioned at regular intervals with a specified space between them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spaced outDạng gốc (base form)
  2. more spaced outSo sánh hơn (comparative)
  3. most spaced outSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI