Nghĩa chính
- Choáng váng, đờ đẫntính từIn a state of shock or confusion.
- Ngây người, choáng vángtính từStunned or entranced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dazedDạng gốc (base form)
- more dazedSo sánh hơn (comparative)
- most dazedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dazed and confused | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổdasaðr“weary”
- từ tiếng German nguyên thủy*dasōjan-
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*dʰer-“to hold, support”
Ví dụ
- , , . , .Người đàn ông bỏng rát và chảy máu lảo đảo đứng dậy, choáng váng và hoài nghi, rồi hỏi những người dân thị trấn đang hoảng hốt chạy đến xem lính cứu hỏa và lính gác của ông có an toàn không. Ông được đưa ra xa cái hố còn đang âm ỉ khói nơi chiếc xe cứu hỏa từng đậu, và được đưa đến bệnh viện.
- .Mọi người có vẻ choáng váng.
- .Tôi cảm thấy hơi choáng váng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Choáng váng