stupid
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- ngớ ngẩn, dại dột, ngu xuẩntính từB1Describes an action, decision, mistake, or idea as foolish or not well thought out.
- ngu ngốc, đần độn, khờ dạitính từB1A person who is considered to have little intelligence or poor ability to think.
- cực kỳ, vô cùng, siêutrạng từB2An informal way to say “extremely,” often placed before an adjective.
- đáng ghét, phiền phức, khó chịutính từB1Unpleasant, annoying, or irritating to the speaker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stupidDạng gốc (base form)
- stupidsSố nhiều (plural)
- stupiderSo sánh hơn (comparative)
- more stupidSo sánh hơn (comparative)
- stupidestSo sánh nhất (superlative)
- most stupidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a stupid person | Một người ngu | |
| do something stupid | Làm điều ngu xuẩn | |
| look stupid | Trông ngu ngốc | |
| stupid car | Chiếc xe đáng ghét | |
| stupid computer | Máy tính đáng ghét | |
| stupid decision | Quyết định ngu xuẩn | |
| stupid easy | Dễ ợt | |
| stupid expensive | Đắt kinh khủng |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 2
Tuyệt vời
- Tuyệt vời, đáng kinh ngạm, phi thườngAmazing.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- 二Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stupidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạistupide
- từ tiếng Latinhstupidus“struck senseless, amazed”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)tup-
Ví dụ
- .Đừng làm gì dại dột.
- .Bớt ngu lại đi.
- !Flanders gợi cảm thật bực mình!