brainless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có nãotính từkhông so sánh (not comparable)Having no brain.
- Ngu ngốc, khờ khạotính từUnintelligent, with little common sense.
- Tẻ nhạt, vô hồntính từOverly repetitive and unchallenging, not requiring any careful attention or providing any significant stimulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brainlessDạng gốc (base form)
- more brainlessSo sánh hơn (comparative)
- most brainlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc brainlessVí dụ
- , , , , , ?Chắc chắn có khả năng hơn là một sinh vật không não, hành động chỉ theo bản năng săn mồi mơ hồ, sẽ từ bỏ cuộc săn khi tôi biến mất, và sau một thoáng ngỡ ngàng, sẽ lang thang đi tìm con mồi khác?
- .Barbara là một cô nàng ngốc nghếch.
- .Sao biển là loài sinh vật không có não.