Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- tự động, tự vận hànhtính từA2Operating by itself without direct human control or intervention.
- vô thức, theo phản xạ, bản năngtính từB1Done out of habit or without conscious thought or intention.
- tất yếu, đương nhiêntính từB2Inevitable or guaranteed as a direct result of something.
- xe số tự động, hộp số tự độngdanh từB1A motor vehicle with an automatic transmission, or the transmission itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- automaticDạng gốc (base form)
- automaticsSố nhiều (plural)
- more automaticSo sánh hơn (comparative)
- most automaticSo sánh nhất (superlative)
- dubious (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| automatic doordanh từ | danh từ | Cửa tự động |
| automatic pilotdanh từ | danh từ | Chế độ lái tự động |
| automatic transmissiondanh từ | danh từ | Hộp số tự động (tỷ số truyền tự động thay đổi theo điều kiện hoạt động, không cần sự can thiệp của người lái) |
| automatic weapon | Vũ khí tự động | |
| fully automatic | Hoàn toàn tự động | |
| automatic response | Phản ứng tự nhiên, phản xạ vô điều kiện | |
| drive an automatic | Lái xe số tự động | |
| semi-automatictính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Một phần tự động |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Tự động
- Tự động, liên thanhFiring continuously as long as the trigger is pressed until ammunition is exhausted.
- Automatically added to and removed from the stack during the course of function calls.
- Having one or more finite-state automata.
Ví dụ
- .Đấy là quy trình tự động.
- : !Phản ứng diễn ra theo phản xạ: bỏ chạy!
- .Nhổ nước bọt vào cầu thủ khác đồng nghĩa với việc đương nhiên nhận thẻ đỏ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc automaticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiautomaticus
- từ tiếng Latinh cổ điểnautomatum“automaton”
- từ tiếng Hy Lạp cổαὐτόματονautómaton
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- autodễ nhầm, đồng nghĩatừ đầy đủ của auto khi chỉ tính năng tự động; auto cũng là dạng rút gọn của automobile nhưng ngắn gọn và thân mật hơn.