Nghĩa chính
- Tự độngtrạng từIn an automatic manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- automaticallyDạng gốc (base form)
- more automaticallySo sánh hơn (comparative)
- most automaticallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| generate automatically | Tự động tạo ra | |
| save automatically | Tự động lưu | |
| shut down automatically | Tự động tắt | |
| switch off automatically | Tự động tắt nguồn | |
| update automatically | Tự động cập nhật | |
| semi-automaticallytrạng từ | trạng từ | Một cách bán tự động |
| focus automatically | Tự động lấy nét | |
| automatically disqualify | Tự động loại |
Họ từ (word family)
cùng gốc automaticallyNguồn gốc (etymology)
automatic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 100% ’ . , 10% – $10, – .Cơ quan Quản lý An sinh Xã hội đã thông báo hôm thứ Sáu rằng họ sẽ không còn tự động khấu trừ 100% số tiền thanh toán vượt mức từ trợ cấp hàng tháng của người nhận. Thay vào đó, họ sẽ thu 10% - hoặc 10 USD, tùy theo số tiền nào lớn hơn - để thu hồi khoản thanh toán vượt mức.
- .Cửa này khóa tự động.