Dịch

automatically

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Tự độngtrạng từIn an automatic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. automaticallyDạng gốc (base form)
  2. more automaticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most automaticallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

generate automaticallyTự động tạo ra
save automaticallyTự động lưu
shut down automaticallyTự động tắt
switch off automaticallyTự động tắt nguồn
update automaticallyTự động cập nhật
semi-automaticallytrạng từMột cách bán tự động
focus automaticallyTự động lấy nét
automatically disqualifyTự động loại

Nguồn gốc (etymology)

automatic-ally

Ví dụ

  • 100% ’ . , 10% – $10, – .Cơ quan Quản lý An sinh Xã hội đã thông báo hôm thứ Sáu rằng họ sẽ không còn tự động khấu trừ 100% số tiền thanh toán vượt mức từ trợ cấp hàng tháng của người nhận. Thay vào đó, họ sẽ thu 10% - hoặc 10 USD, tùy theo số tiền nào lớn hơn - để thu hồi khoản thanh toán vượt mức.
  • .Cửa này khóa tự động.

AI