Dịch

auto

A2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔːtəʊ/US/ˈɔtoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ô tô, xe hơidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)An automobile or car.
  2. chế độ tự động, hộp số tự độngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An automatic setting, transmission, or a car with one.
  3. tự động, số tự độngtính từB1không so sánh (not comparable)Automatic, especially of a gearbox or transmission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autoDạng gốc (base form)
  2. autosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

auto industryNgành công nghiệp ô tô
auto insurancedanh từBảo hiểm ô tô
auto loandanh từKhoản vay mua ô tô
auto modeChế độ tự động
auto repairSửa chữa ô tô
auto transmissionHộp số tự động
auto mechanicdanh từThợ cơ khí ô tô
auto shiftChuyển số tự động

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Xe lam
  1. Xe lam, xe ba bánhAn autorickshaw.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đi bằng ô tô
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Rút gọn từ automatic

danh từ, động từ

Rút gọn từ automobile

danh từ

Rút gọn từ autorickshaw

Ví dụ

  • .Đó là một chiếc sedan số tự động mà chúng tôi mua từ một nhà bán buôn tại địa phương.
  • “ , , they’ll ,” , ’ 1990, GM’s .“Đã có những năm tháng vàng son cho GM tại Trung Quốc, nhưng những ngày đó đã qua, và họ sẽ không bao giờ có một câu chuyện trở lại,” Michael Dunne, một chuyên gia tư vấn ngành ô tô, người đã tham gia vào các nỗ lực của các nhà sản xuất ô tô phương Tây tại Trung Quốc từ những năm 1990, bao gồm cả việc GM gia nhập thị trường, cho biết.
  • .Chuyển sang chế độ tự động đi.

AI