Dịch

automobile

B1TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe ô tôdanh từA type of motor vehicle designed to move on the ground under its own stored power and intended to carry a driver, a small number of additional passengers, and a very limited amount of other load.
  2. Tự hành, tự độngtính từkhông so sánh (not comparable)Self-moving; self-propelled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. automobileDạng gốc (base form)
  2. automobilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

automobile accidentTai nạn ô tô
automobile industryNgành công nghiệp ô tô
automobile manufacturerNhà sản xuất ô tô
automobile plantNhà máy sản xuất ô tô
drive an automobileLái xe ô tô
automobile cardanh từToa xe lửa được thiết kế và sử dụng để vận chuyển ô tô
automobile-weeddanh từCây Tribulus terrestris
automobile racingdanh từĐua xe ô tô

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi bằng ô tô
  1. nội động từ (intransitive)To travel by automobile.

Ví dụ

  • , .Đáng ngạc nhiên là phân tích này cho thấy việc phơi nhiễm cấp tính với hơi dung môi ở nồng độ dưới mức gây tác động lâu dài dường như làm tăng nguy cơ tai nạn ô tô chết người.
  • , , " ," , , , , , , ., .Những thanh niên lạc lối đang mải mê đi du thuyền, tham gia các cuộc đua, đua đòi làm công tử, vi vu ô tô, chơi bài poker cược lớn, sống buông thả ở nhà, đi mua sắm xa xỉ, đi xem kịch ở ghế lô vip, lui tới các nhà hàng đắt đỏ, vân vân.
  • ?Bạn có ô tô không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe ô tô
Đi bằng ô tô

Nguồn gốc (etymology)

auto-“self”mobile

  1. mượn từ tiếng Phápautomobile
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὐτόςautós“self”

AI