automobile
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe ô tôdanh từA type of motor vehicle designed to move on the ground under its own stored power and intended to carry a driver, a small number of additional passengers, and a very limited amount of other load.
- Tự hành, tự độngtính từkhông so sánh (not comparable)Self-moving; self-propelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- automobileDạng gốc (base form)
- automobilesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| automobile accident | Tai nạn ô tô | |
| automobile industry | Ngành công nghiệp ô tô | |
| automobile manufacturer | Nhà sản xuất ô tô | |
| automobile plant | Nhà máy sản xuất ô tô | |
| drive an automobile | Lái xe ô tô | |
| automobile cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế và sử dụng để vận chuyển ô tô |
| automobile-weeddanh từ | danh từ | Cây Tribulus terrestris |
| automobile racingdanh từ | danh từ | Đua xe ô tô |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi bằng ô tô
- nội động từ (intransitive)To travel by automobile.
Ví dụ
- , .Đáng ngạc nhiên là phân tích này cho thấy việc phơi nhiễm cấp tính với hơi dung môi ở nồng độ dưới mức gây tác động lâu dài dường như làm tăng nguy cơ tai nạn ô tô chết người.
- , , " ," , , , , , , ., .Những thanh niên lạc lối đang mải mê đi du thuyền, tham gia các cuộc đua, đua đòi làm công tử, vi vu ô tô, chơi bài poker cược lớn, sống buông thả ở nhà, đi mua sắm xa xỉ, đi xem kịch ở ghế lô vip, lui tới các nhà hàng đắt đỏ, vân vân.
- ?Bạn có ô tô không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc automobileNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung