autokinetic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự chuyển động hoặc tự động (đặc biệt là chuyển động của một vật cố định, ảo ảnh khi nhìn chằm chằm); liên quan đến khả năng tự vận độngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving by itself or automatically (especially of a fixed object, illusorily, when stared at); relating to autokinesis.
- Của hệ thống điện báo báo cháy, được bố trí sao cho khi một báo động được truyền đi thì không có báo động nào khác gửi đến từ điểm khác được truyền đi cho đến khi báo động đầu tiên được xử lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of a fire-alarm telegraphy system, arranged so that when one alarm is being transmitted, no other alarm, sent in from another point, will be transmitted until after the first alarm has been disposed of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autokinetic effectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với autokinesis |