Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc động lựctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to motion.
- Thuộc vận độngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to kinesis or motor function.
- Thuộc phản ứng vận độngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the movement of an organism in response to an external stimulus.
- Thuộc động lực thúc đẩytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the force driving life forward.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kinetic energydanh từ | danh từ | Động năng |
| kinetic sculpturedanh từ | danh từ | Nghệ thuật động học dưới hình thức điêu khắc |
| kinetic artdanh từ | danh từ | Các tác phẩm nghệ thuật, điển hình là tác phẩm điêu khắc, trong đó vật thể chuyển động |
| post-kinetictính từ | tính từ | Sau chiến tranh hủy diệt |
| kinetic sanddanh từ | danh từ | Cát được phủ polydimethylsiloxane để không bao giờ bị khô, được dùng làm đồ chơi vì đặc tính vật lý khác thường của nó |
| kinetic noveldanh từ | danh từ | Cuốn tiểu thuyết trực quan có cốt truyện cố định mà hành động của người chơi không thể thay đổi |
| eddy kinetic energydanh từ | danh từ | Năng lượng liên quan đến phần hỗn loạn của dòng chất lỏng |
| kinetic temperaturedanh từ | danh từ | Thước đo năng lượng chuyển động của một chất; đặc biệt là hàm số của vận tốc bình phương trung bình gốc của các phân tử khí |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc tác chiến
- không so sánh (not comparable)Relating to active warfare or the use of lethal force.
Họ từ (word family)
cùng gốc kinetic- kinesisSự chuyển động của cơ thể để đáp ứng với một kích thích bên ngoàidanh từ
- kineticsĐộng lực họcdanh từ
- kineticalĐồng nghĩa với kinetictính từ
- kineticonBiểu tượng dựa trên văn bản được sử dụng trong giao tiếp trực tuyến để thể hiện một hành động, chẳng hạn như *hôn* hoặc ~~ôm bạn~~danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκινητικόςkinētikós“puts in motion”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : .Khi một nguyên tử tiến gần đến tâm khối của một ngôi sao đang hình thành, nó chuyển đổi thế năng thành động năng: nguồn gốc của nhiệt.
- , , .Trên Trái Đất, trọng lực và ma sát làm tiêu tán động năng của vật đang chuyển động, khiến nó dừng lại.
- , !Video chữ chuyển động bạn làm tuyệt thật, Jim!