Dịch

cinema

A1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Rạp chiếu phimdanh từđếm được (countable)A movie theatre, a movie house.
  2. Phim ảnh, điện ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Films collectively.
  3. Ngành điện ảnh, nền điện ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The film and movie industry.
  4. Nghệ thuật điện ảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of making films and movies; cinematography.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinemaDạng gốc (base form)
  2. cinemasSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a cinematrong rạp chiếu phimThe film has just opened in cinemas across the UK.Bộ phim vừa mở màn tại các rạp chiếu phim trên khắp Vương quốc Anh.
  • at a cinematại rạp chiếu phima screening at a cinema in Leicester Square in Londonmột buổi chiếu tại rạp chiếu phim ở quảng trường Leicester tại London
  • at the cinemađi xem phimI haven't seen a film at the cinema for nearly 2 years.Tôi đã không xem phim ở rạp gần 2 năm rồi.
  • in the cinematrong rạp chiếu phimI hated it when I saw it in the cinema.Tôi ghét bộ phim đó khi xem ở rạp.

Cụm từ (phrase)

art-house cinemaRạp chiếu phim nghệ thuật
cinema ticketVé xem phim
go to the cinemaĐi xem phim ở rạp
national cinemaNền điện ảnh quốc gia
open-air cinemaRạp chiếu phim ngoài trời
world cinemaĐiện ảnh thế giới
home cinemadanh từA system for showing cinema-quality films at home; usually comprising high-definition television and surround sound.chưa dịch
cinema halldanh từCăn phòng lớn nơi chiếu phim; rạp chiếu phim

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phim điện ảnh nghệ thuật
  1. không đếm được (uncountable)Phim điện ảnh nghệ thuật, kiệt tác điện ảnhA sophisticated or exemplary film, representative of the art of cinema.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcinéma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκίνημαkínēma“movement”

Ví dụ

  • .Rạp chiếu phim nằm ngay đối diện bên kia đường so với nhà hàng.
  • , .Bất chấp những lời chỉ trích, ông ấy vẫn tạo ra các tác phẩm điện ảnh xuất sắc.
  • […].Trong lịch sử lâu đời của nền điện ảnh Tây Ban Nha[…].

AI