Dịch

cinematic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc điện ảnh, về điện ảnhtính từOf or relating to the cinema.
  2. Đậm chất điện ảnh, như phim điện ảnhtính từResembling a professional motion picture.
  3. Đoạn cắt cảnh, hoạt cảnhdanh từA cut scene.
  4. Đoạn phim quảng bá, phim ngắn quảng bádanh từA short film promoting a video game or such type of franchise, often featuring its characters or universe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cinematicDạng gốc (base form)
  2. cinematicsSố nhiều (plural)
  3. more cinematicSo sánh hơn (comparative)
  4. most cinematicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cinematic effectHiệu ứng điện ảnh
cinematic experienceTrải nghiệm điện ảnh
cinematic releaseCông chiếu tại rạp
cinematic stylePhong cách điện ảnh
cinematic universeVũ trụ điện ảnh
absolutely cinematictính từTuyệt vời
cinematic masterpieceKiệt tác điện ảnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng cũ của kinematic
  1. Dated form of kinematic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Dù quay với kinh phí rất nhỏ, bộ phim của sinh viên này trông vẫn cực kỳ đậm chất điện ảnh.
  • ?Có cách nào bỏ qua đoạn cắt cảnh dài này không?
  • ; , Mexico's .Một số người đến để vẽ hoặc điêu khắc; những người khác muốn tìm hiểu nghệ thuật thơ ca và kể chuyện, trong khi những ai có niềm yêu thích điện ảnh lại khao khát tìm chỗ đứng trong nền công nghiệp điện ảnh phát triển mạnh mẽ của New Mexico.

AI