Dịch

-tic

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành tính từ từ những danh từ kết thúc bằng -sis, -o, hoặc -ahậu tốForms adjectives from nouns ending with -sis, -o, or -a
  2. Hình thành tính từ từ những danh từ kết thúc bằng ‘-ism’, thay thế kết thúc này bằng ‘-istic’hậu tốForms adjectives from nouns ending with ‘-ism’, replacing this ending with ‘-istic’

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổ-τικός-tikós

AI