cine
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈθine/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- rạp chiếu phimdanh từA1A movie theater, or the activity or outing of watching films at a cinema.
- phimdanh từA2A film, especially in a phrase naming a type or genre of movie.
- điện ảnh, phim nghệ thuậtdanh từB2Cinema as an art form, or an artistic and exemplary film.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cineDạng gốc (base form)
- cinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cine mudo | Phim câm | |
| director de cine | Đạo diễn điện ảnh | |
| estrella de cine | Ngôi sao điện ảnh | |
| ir al cine | Đi xem phim | |
| sala de cine | Phòng chiếu phim | |
| cine de terror | Phim kinh dị | |
| cine policial | Phim trinh thám | |
| cine negrodanh từ | danh từ | Phim đen |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyệt phẩm
- Tuyệt phẩm, kiệt tácAny media or event that is exemplary.
Họ từ (word family)
cùng gốc cineNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chiều thứ Bảy chúng tôi thường đi xem phim.
- .Đã có rất nhiều người xếp hàng trước rạp chiếu phim.
- , , .Điện ảnh là nghệ thuật, giấc mơ, sự mô phỏng cuộc sống.