Dịch

film

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bộ phim, phimdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a series of moving pictures, often telling a story, shown on screen
  2. quay phim, ghi hìnhđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to record moving pictures using a camera
  3. lớp màng, màng mỏng, vángdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a thin layer of a substance covering a surface
  4. phim chụp ảnh, cuộn phimdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thin plastic coated with chemicals used in cameras to take photographs

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filmNguyên thể (infinitive)
  2. filmsSố nhiều (plural)
  3. filmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. filmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a film about sthphim về cái gì/việc gìAs a student he made a short film about his home town.Là sinh viên, anh ấy đã làm một bộ phim ngắn về quê hương mình.
  • on filmtrên phimThe accident was caught on film.Vụ tai nạn đã được quay lại trên phim.
  • film of sthlớp cái gìEverything was covered in a film of dust.Mọi thứ đều bị phủ một lớp bụi.
  • film sth/sbquay cái gì/aiThe show was filmed on location in New York.Chương trình được quay tại địa điểm ở New York.
  • film sb/sth doing sthquay ai/cái gì đang làm gìA young boy was filmed by the security camera stealing a pair of jeans.Một cậu bé bị camera an ninh quay cảnh đang trộm một chiếc quần jean.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Điện ảnh
  1. không đếm được (uncountable)Điện ảnh, nghệ thuật điện ảnhA visual art form that consists of a sequence of still images preserved on a recording medium to give the illusion of motion; movies generally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phim
Quay phim

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifilme
  2. từ tiếng Anh cổfilmen“film, membrane, thin skin, foreskin”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*filmīn-

Ví dụ

  • .Bộ phim đó khiến tôi cảm thấy bất an.
  • màng nhựa trong suốt để bọc thực phẩm
  • , - LTM's .Đó thực sự là một trong những trải nghiệm quay phim kinh hoàng nhất trong sự nghiệp của tôi ở đó, trái ngược hoàn toàn với một số trải nghiệm tuyệt nhất trong sự nghiệp của tôi - quay phim trong các nhà kho cấm vào tại Acton Depot của LTM.

AI