Dịch

shoot

A2động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 50 nghĩa
  1. Bắnđộng từTo fire (a weapon that releases a projectile).
  2. Bắn, bắn vàođộng từngoại động từ (transitive)To fire a projectile at (a person or target).
  3. Chồi, búp, mầm nondanh từThe emerging stem and embryonic leaves of a new plant.
  4. Chết tiệt, toi rồi, ôi trờithán từA mild expletive, expressing disbelief or dismay

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shootNguyên thể (infinitive)
  2. shootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shotten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. shootingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shoot at sb/sthbắn vào ai/cái gìtroops shooting at the enemyquân đội đang bắn vào kẻ thù
  • shoot sthbắn cái gìHave you ever shot a gun before?Bạn đã từng bắn súng chưa?
  • shoot sth at sb/sthbắn cái gì vào ai/cái gìShe shot a bullet right at me but missed.Cô ấy bắn một phát đạn thẳng vào tôi nhưng trượt.
  • shoot sth from sthbắn cái gì từ cái gìHe shot an arrow from his bow.Anh ấy bắn một mũi tên từ cung của mình.
  • shoot sb/sth/yourselfbắn ai/cái gì/chính mìnhHe shot himself during a fit of depression.Anh ấy tự bắn mình trong một cơn trầm cảm.
  • shoot sb/sth/yourself in sthbắn ai/cái gì/chính mình vào cái gìHe was left brain-damaged after being shot in the head.Anh ấy bị tổn thương não sau khi bị bắn vào đầu.

50 nghĩa khác

Động từ (verb) 39
Danh từ (noun) 11
Chụp ảnh
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To photograph.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischeten
  2. từ tiếng Anh cổscēotan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skeutan

Ví dụ

  • bắn súng
  • , Emperor's , .Giám đốc Sư đoàn không may, người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của Hoàng đế, đã tự bắn mình.
  • .Anh ấy chụp ảnh cặp đôi ở nhiều tư thế khác nhau.

AI