mamón
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈmon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Còn bútính từsucking
- Con non còn bú, trẻ còn búdanh từsuckling
- Chồi vượt, nhánh nondanh từshoot (of a plant)
- Cây mamoncillo, quả mamoncillodanh từmamoncillo (tree and fruit), Spanish lime (Melicoccus bijugatus)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đứa bám váy mẹ
- Đứa bám váy mẹ, con bám mẹmama's boy, mommy's darling (person clinging to his mother)
Ví dụ
- ", ."Anh ấy nói không thể đi và tôi bảo: “Bạn ơi, đừng làm đồ ngu và đến với chúng tôi.
- .Đừng làm đồ ngu
- , .Mày chết đi, đồ ngu