Dịch

mamón

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/maˈmon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Còn bútính từsucking
  2. Con non còn bú, trẻ còn búdanh từsuckling
  3. Chồi vượt, nhánh nondanh từshoot (of a plant)
  4. Cây mamoncillo, quả mamoncillodanh từmamoncillo (tree and fruit), Spanish lime (Melicoccus bijugatus)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mamónDạng gốc (base form)
  2. mamonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mamonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mamonaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Đứa bám váy mẹ
  1. Đứa bám váy mẹ, con bám mẹmama's boy, mommy's darling (person clinging to his mother)

Ví dụ

  • ", ."Anh ấy nói không thể đi và tôi bảo: “Bạn ơi, đừng làm đồ ngu và đến với chúng tôi.
  • .Đừng làm đồ ngu
  • , .Mày chết đi, đồ ngu

AI