Dịch

dart

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Phi tiêudanh từA pointed missile weapon, intended to be thrown by the hand; for example, a short lance or javelin.
  2. Vũ khí mũi nhọn, mũi têndanh từAny sharp-pointed missile weapon, such as an arrow.
  3. Mũi tên đâm nhói, điều gây tổn thươngdanh từAnything resembling such a missile; something that pierces or wounds like such a weapon.
  4. Phóng, némđộng từngoại động từ (transitive)To throw with a sudden effort or thrust; to hurl or launch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dartNguyên thể (infinitive)
  2. dartsSố nhiều (plural)
  3. dartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dartingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dart a glance/look (at sb)liếc nhìn (ai)He darted an impatient look at Vicky.Anh ấy liếc nhìn Vicky một cách thiếu kiên nhẫn.
  • dart sb a glance/lookliếc nhìn aiHe darted Vicky an impatient look.Anh ấy liếc nhìn Vicky một cách thiếu kiên nhẫn.

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Phi tiêu
  1. A small object with a pointed tip at one end and feathers at the other, which is thrown at a target in the game of darts.

Ví dụ

  • , . , , .Bấy giờ Joab nói: Ta không thể nấn ná với ngươi thế này. Rồi ông cầm ba mũi giáo trong tay và đâm xuyên qua tim Absalom khi chàng vẫn còn sống lơ lửng giữa cây sồi.
  • , ′ / .Lời dò hỏi đầy xảo quyệt, mũi tên độc của nó vừa chạm vào tai đã đâm nhói tim can.
  • , .Khi mặt trời chiếu tỏa những tia nắng, cô ấy đã liếc nhìn tôi một cái đầy ẩn ý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phóng nhanh

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidart
  2. từ tiếng Pháp cổdart
  3. từ tiếng Latinh trung đạidardus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidarten

AI