Dịch

shooter

B2danh từ (noun)
UK/ˈʃuːtəː/US/ˈʃutɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Xạ thủdanh từSomeone who shoots something; a gunner, archer, etc.
  2. Người đổ xúc xắcdanh từThe player throwing the dice.
  3. Dụng cụ bắn, thiết bị phóngdanh từA device for shooting.
  4. Súng, súng cầm taydanh từA firearm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shooterDạng gốc (base form)
  2. shootersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shooter gameGame bắn súng
first-person shooterdanh từTrò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất
sharp shooterXạ thủ bắn tỉa
straight shooterdanh từLà người trung thực và thẳng thắn
active shooterdanh từNgười tích cực tham gia vào một cuộc bắn súng
school shooterdanh từAi đó thực hiện vụ nổ súng ở trường học
six-shooterdanh từSúng sáu, súng lục
shooter cupdanh từĐồng nghĩa với shot glass

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tay chân
  1. Tay chân, kẻ bảo kêAn associate willing to act in one's defence or to act against one's enemies, especially by force.

Ví dụ

  • .Tay súng bắn một viên đạn xuyên thẳng qua đầu cô ấy.
  • ( ) . : . : 1. 7 11, . […]Trò Craps bao gồm một người đổ xúc xắc (người đổ) và những người đặt cược khác. Trò chơi diễn ra như sau: Lần đổ đầu tiên được gọi là lượt đổ mở màn. Có ba điều kiện: 1. Nếu tổng xúc xắc là 7 hoặc 11, người đổ thắng. [...]
  • Maitland's polisman's .Giờ điều chúng ta cần xác định là tại sao một khẩu súng của một trong những tên tay sai của Maitland lại nằm trong tủ đồ của một cảnh sát.

AI