Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Xạ thủdanh từSomeone who shoots something; a gunner, archer, etc.
- Người đổ xúc xắcdanh từThe player throwing the dice.
- Dụng cụ bắn, thiết bị phóngdanh từA device for shooting.
- Súng, súng cầm taydanh từA firearm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shooterDạng gốc (base form)
- shootersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shooter game | Game bắn súng | |
| first-person shooterdanh từ | danh từ | Trò chơi bắn súng góc nhìn người thứ nhất |
| sharp shooter | Xạ thủ bắn tỉa | |
| straight shooterdanh từ | danh từ | Là người trung thực và thẳng thắn |
| active shooterdanh từ | danh từ | Người tích cực tham gia vào một cuộc bắn súng |
| school shooterdanh từ | danh từ | Ai đó thực hiện vụ nổ súng ở trường học |
| six-shooterdanh từ | danh từ | Súng sáu, súng lục |
| shooter cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shot glass |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tay chân
- Tay chân, kẻ bảo kêAn associate willing to act in one's defence or to act against one's enemies, especially by force.
Ví dụ
- .Tay súng bắn một viên đạn xuyên thẳng qua đầu cô ấy.
- ( ) . : . : 1. 7 11, . […]Trò Craps bao gồm một người đổ xúc xắc (người đổ) và những người đặt cược khác. Trò chơi diễn ra như sau: Lần đổ đầu tiên được gọi là lượt đổ mở màn. Có ba điều kiện: 1. Nếu tổng xúc xắc là 7 hoặc 11, người đổ thắng. [...]
- Maitland's polisman's .Giờ điều chúng ta cần xác định là tại sao một khẩu súng của một trong những tên tay sai của Maitland lại nằm trong tủ đồ của một cảnh sát.