Dịch

marksman

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xạ thủ, nhà thiện xạdanh từA man or person skilled at hitting targets, as with a firearm, bow, or thrown object.
  2. Chân sút, cầu thủ ghi bàndanh từGoalscorer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. marksmanDạng gốc (base form)
  2. marksmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xạ thủ

Ví dụ

  • , - .Trong một màn thể hiện đậm chất Bent, anh chỉ tạo ra vài dấu ấn thỉnh thoảng - nhưng lại chứng minh một lần nữa trước sự chứng kiến của huấn luyện viên tuyển Anh Fabio Capello rằng anh là một trong những chân sút đáng tin cậy nhất trong giải quốc nội.
  • .Tom là một xạ thủ thành thạo.
  • .Tom là một xạ thủ xuất sắc.

AI