Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Súng, súng lụcdanh từAny type of gun, usually a pistol.
- Đàn guitardanh từA guitar.
- Kênh ven bờdanh từAn inshore channel or strait dividing two landmasses (such as two islands or sandbanks, or an island and a peninsula, etc) or connecting coastal waters with the open sea, especially on the coasts of the North and Baltic Seas.
- Bắn bằng súngđộng từTo shoot someone with a pistol or other handheld firearm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gatDạng gốc (base form)
- gatsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc gat3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mũ truyền thống Hàn Quốc
- A traditional Korean hat made of horsehair, once worn by married gentlemen.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Rút gọn từ Gatling gun
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Langat
- từ tiếng Hạ Đức trung đạigat
danh từ
- mượn từ tiếng Hàn갓gat
Ví dụ
- .Anh là gã thứ hai tôi gặp trong vài giờ qua nghĩ rằng có súng trong tay là nắm cả thế giới trong lòng bàn tay.
- , ( ), . Wadden , […]Các đảo Frisian ở Biển Bắc nằm ngoài khơi, mỗi đảo bị ngăn cách bởi một kênh, qua đó nước thủy triều có thể tràn vào và rút ra. Giữa các đảo Biển Bắc và bờ biển là Biển Wadden Đông Frisian, nơi mà […]
- Ruairí , .Ruairí có thể cho bạn biết ai thanh toán hóa đơn nào, và tôi có thể dành vài phút để chỉ cho bạn cách rót một ly bia Guinness đúng điệu.