Dịch

darn

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mạngtính từkhông so sánh (not comparable)Damn.
  2. Rất, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Damned.
  3. Chết tiệt, khỉ thậtthán từDamn.
  4. Nguyền rủađộng từngoại động từ (transitive)Damn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darnNguyên thể (infinitive)
  2. darnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. darnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. darningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • darn (sth)khâu vá (cái gì)

Cụm từ (phrase)

darn itthán từChết tiệt
not worth a darnChẳng đáng một xu
darn welltrạng từHình thức nhẹ nhàng của chết tiệt
darn righttrạng từĐúng quá
darn tootin'tính từ, trạng từ, thán từHoàn toàn chính xác; nói sự thật
darning eggdanh từKhối hình trứng hình trứng bằng đá, sứ, gỗ hoặc vật liệu cứng tương tự, được nhét vào ngón chân hoặc gót chân của một chiếc tất để giữ nó ở hình dạng phù hợp và tạo nền tảng vững chắc cho việc sửa chữa
darning lastdanh từVật cứng, nhẵn, thường có hình quả trứng, được nhét vào một chiếc tất để giữ nguyên hình dạng trong quá trình đóng da
darning wooldanh từLen, thường được quấn trên bìa cứng, được sử dụng để sửa chữa nhỏ

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Mạng
  1. ngoại động từ (transitive)Mạng, váTo repair by stitching with thread or yarn, particularly by using a needle to construct a weave across a damaged area of fabric.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chết tiệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidernen“to keep secret, hide, conceal (a hole)”
  2. từ tiếng Anh cổdiernan“to hide, conceal”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*darnijan

Ví dụ

  • / ' Nhưng tối nay anh chẳng chiều được em / Vì trời quá đỗi nóng nực
  • , , , , ; .Mỗi ngày ông dành mười tiếng trong phòng riêng để đọc tài liệu học tập, ngủ gà ngủ gật, cắt bài báo, hoặc mạng tất; việc cuối cùng ông làm khéo đến mức ai cũng phải trầm trồ.
  • .Ý kiến của anh ta chẳng đáng một xu.

AI