Dịch

zurcir

C1động từ (verb)
/θuɾˈθiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vá, mạngđộng từto darn; to mend (repair by stitching with thread or yarn)
  2. Chơi xỏ, chơi khămđộng từto screw

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể zurcirDanh động từ zurciendoPhân từ zurcido
Presente
yozurzo
túzurces
él/ella/Ud.zurce
nosotroszurcimos
vosotroszurcís
ellos/Uds.zurcen

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn còn đợi gì nữa mà không bắt tay vào vá nó?
  • .Cần phải vá những chiếc tất này.
  • .Tôi đã dành cả buổi sáng để vá tất.

AI