zurcir
C1động từ (verb)
/θuɾˈθiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Vá, mạngđộng từto darn; to mend (repair by stitching with thread or yarn)
- Chơi xỏ, chơi khămđộng từto screw
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể zurcirDanh động từ zurciendoPhân từ zurcido
| Presente | |
|---|---|
| yo | zurzo |
| tú | zurces |
| él/ella/Ud. | zurce |
| nosotros | zurcimos |
| vosotros | zurcís |
| ellos/Uds. | zurcen |
Họ từ (word family)
cùng gốc zurcirVí dụ
- ¿ ?Bạn còn đợi gì nữa mà không bắt tay vào vá nó?
- .Cần phải vá những chiếc tất này.
- .Tôi đã dành cả buổi sáng để vá tất.