Dịch

damn

B2động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chết tiệt, mẹ kiếp, khốn kiếpthán từB1Used to express anger, irritation, disappointment, or surprise.
  2. chết tiệt, khốn kiếptính từB2không so sánh (not comparable)Used before a noun to emphasize annoyance or frustration.
  3. cực kỳ, rất, quátrạng từB2không so sánh (not comparable)Used to emphasize an adjective or adverb; very.
  4. nguyền rủa, đày ảiđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To condemn someone to eternal punishment in hell, or curse them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damnNguyên thể (infinitive)
  2. damnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. damnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. damningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • damn sb/sthnguyền rủa ai/cái gì
  • damn sbđày ai xuống địa ngục

Cụm từ (phrase)

damn itthán từChết tiệt!
damn shameThật là đáng tiếc
damn welltrạng từQuả là, đúng là
damn righttrạng từThể hiện sự ủng hộ hoặc phản đối nhiệt tình, đồng ý hoặc không đồng ý, chắc chắn hoặc nhấn mạnh
damn someone to hellNguyền rủa ai xuống địa ngục
damn thingCái thứ chết tiệt
give a damnđộng từBận tâm, quan tâm
not worth a damncụm từChẳng đáng nửa đồng, chẳng đáng một trinh

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Kết án
  1. Kết án, tuyên ánTo condemn; to declare guilty; to doom; to adjudge to punishment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguyền rủa
Kết án
Chửi rủa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidampnen
  2. từ tiếng Pháp cổdamner
  3. từ tiếng Latinhdamnāre“to condemn, inflict loss upon”

Ví dụ

  • .Chỉ có Chúa mới có thể kết án.
  • ; , .Anh ta sẽ không sống; nhìn kìa, với vết này tôi tuyên án anh ta.
  • I’m , I’ll .Tình dục đồng tính và tự tử có một số đặc điểm chung. Cả hai đều bị văn hóa Kitô giáo Do Thái phương Tây lên án là tội lỗi (mặc dù điều sau chỉ được xem như vậy từ thế kỷ thứ sáu).

AI