Dịch

maldito

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
/malˈdito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị nguyền rủatính từcursed
  2. Chết tiệt, quái quỷ, khốn khiếptính từdamned, freaking, fucking
  3. Đồ khốn, kẻ khốn nạndanh từbastard, son of a bitch
  4. Phân từ quá khứ của maldecirđộng từpast participle of maldecir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malditoDạng gốc (base form)
  2. malditasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. malditosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. malditaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar malditoBị nguyền rủa
maldito dineroĐồng tiền chết tiệt
maldita seathán từKhốn kiếp; chết tiệt

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Chết tiệt
  1. damn

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc maldito

Ví dụ

  • ¡ , !Bỏ bàn tay chết tiệt của mày ra, đồ ngu!
  • , ¡ !Chết tiệt, đúng vào tôi mới phải chịu chuyện này!
  • ¡ !Con ma quái quỷ đó cứ không để cho tôi ngủ!

AI