Dịch

bendito

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/benˈdito/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được ban phước, may mắn, thiêng liêngtính từblessed
  2. Kinh Benditodanh từA prayer that begins with "Bendito y alabado sea..."
  3. Quá khứ phân từ của bendecirđộng từpast participle of bendecir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. benditoDạng gốc (base form)
  2. benditísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. benditasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. benditosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. benditaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

bendito diosLạy Chúa tôi
bendito seaChúc tụng
bendito sea Dioscụm từChúa ơi, trời tốt
por Dios benditothán từChúa ơi!, trời ơi
cardo benditodanh từCây kế may mắn
agua benditadanh từNước thánh
bendito sea el díaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bồn rửa tội đầy nước thánh.
  • .Cầu chúc cho những người không nói quá ba phút.
  • .Cầu chúc cho những người làm pho mát.

AI