Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thần thánhtính từHaving divine aid, or protection, or other blessing.
- Được phong chân phướctính từA title indicating the beatification of a person, thus allowing public veneration of those who have lived in sanctity or died as martyrs.
- Được tôn kínhtính từHeld in veneration; revered.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blessđộng từsimple past and past participle of bless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blessedDạng gốc (base form)
- more blessedSo sánh hơn (comparative)
- blessederSo sánh hơn (comparative)
- most blessedSo sánh nhất (superlative)
- blessedestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blessed eventdanh từ | danh từ | Sự ra đời của một em bé |
| of blessed memorycụm giới từ | cụm giới từ | Tính ngữ kính trọng được sử dụng trong ngoặc đơn để đánh dấu một người thân yêu đã qua đời |
| have a blessed onecụm từ | cụm từ | Cụm từ được sử dụng khi chia tay |
| Islands of the Blesseddanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo may mắn (Cape Verde) |
| Blessed Virgindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Virgin Mary: đặc biệt là trong bối cảnh Công giáo |
| blessed thistledanh từ | danh từ | Centaurea benedicta (trước đây thường được gọi là Cnicus benedictus), một loại cây giống cây kế có nguồn gốc từ Địa Trung Hải |
| blessed assurancedanh từ | danh từ | Mông |
| Blessed Virgin Marydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Virgin Mary |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thiêng liêng
- Worthy of worship; holy.
Ví dụ
- / / , / / / ?Em đang đẩy tình yêu của anh / Đi quá xa một chút / Anh không nghĩ em biết, anh không nghĩ em biết em may mắn thế nào / Và bạn em Annie Mae / Kể cho em tất cả những gì cô ấy thấy / Em đã bao giờ nghĩ cô ấy đang cố tiếp cận anh chưa?
- ‘ girl’s . isn’t , ... ..., , , ? .’'Khán giả thân yêu của tôi phải có gương mặt của một cô gái xinh đẹp. Lãng mạn không còn là lãng mạn, phiêu lưu thì nhạt nhẽo như nước rửa bát... đối với khán giả của tôi... trừ khi, thỉnh thoảng, một gương mặt có thể đánh đắm ngàn con tàu, hay là ngàn gã khờ? xuất hiện.'
- — , , , , […]Tôi biết—vì Thần Chết, người đến đón tôi / Từ những vùng đất xa xôi của những linh hồn đã khuất, / Nơi không có gì để lừa dối, / Đã để hé cánh cổng sắt của ngài, […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc blessedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung