Dịch

alive

A2tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. còn sống, sốngtính từA2đứng sau động từ nối (predicative)Having life and not dead.
  2. rộn rã, nhộn nhịp, đầy ắptính từB1đứng sau động từ nối (predicative)Full of activity, life, or excitement.
  3. có ý thức rõ, nhận thức đượctính từB2đứng sau động từ nối (predicative)Aware of and responsive to something.
  4. có điện, mang điệntính từB1đứng sau động từ nối (predicative)Carrying an electrical current and dangerous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aliveDạng gốc (base form)
  2. more aliveSo sánh hơn (comparative)
  3. most aliveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • alive (with sth)sôi động (vì cái gì)
  • alive with sthđầy cái gì
  • alive to sthý thức về cái gì

Cụm từ (phrase)

alive and kickingtính từVẫn khỏe mạnh
alive and welltính từBình an vô sự
burn someone aliveThiêu sống ai đó
come aliveđộng từTrở nên nhộn nhịp
keep something aliveDuy trì cái gì
stay aliveSống sót
alive to somethingNhận thức rõ điều gì
man alivethán từ, số từBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Còn tồn tại
  1. đứng sau động từ nối (predicative)Còn tồn tại, tiếp tục duy trìIn a state of action; in force or operation; existent.

Ví dụ

  • , .Chừng nào cây còn sống thì anh ta sẽ tiếp tục tưới nước cho nó.
  • , .Đầu tiên một chú chim hoét đen đơn độc cất tiếng, rồi chẳng mấy chốc cả khu rừng rộn rã tiếng chim hót.
  • .Chúng ta có thể tin chắc rằng Giáo hội sẽ nhận thức được những nguy hiểm khi cho phép các vở kịch được diễn ngoài khuôn viên thánh đường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhộn nhịp
Có điện
Còn tồn tại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạialyve
  2. từ tiếng Anh cổon līfe“alive”

AI