Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- còn sống, sốngtính từA2đứng sau động từ nối (predicative)Having life and not dead.
- rộn rã, nhộn nhịp, đầy ắptính từB1đứng sau động từ nối (predicative)Full of activity, life, or excitement.
- có ý thức rõ, nhận thức đượctính từB2đứng sau động từ nối (predicative)Aware of and responsive to something.
- có điện, mang điệntính từB1đứng sau động từ nối (predicative)Carrying an electrical current and dangerous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aliveDạng gốc (base form)
- more aliveSo sánh hơn (comparative)
- most aliveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alive (with sth)sôi động (vì cái gì)
- alive with sthđầy cái gì
- alive to sthý thức về cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alive and kickingtính từ | tính từ | Vẫn khỏe mạnh |
| alive and welltính từ | tính từ | Bình an vô sự |
| burn someone alive | Thiêu sống ai đó | |
| come aliveđộng từ | động từ | Trở nên nhộn nhịp |
| keep something alive | Duy trì cái gì | |
| stay alive | Sống sót | |
| alive to something | Nhận thức rõ điều gì | |
| man alivethán từ, số từ | thán từ, số từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Còn tồn tại
- đứng sau động từ nối (predicative)Còn tồn tại, tiếp tục duy trìIn a state of action; in force or operation; existent.
Ví dụ
- , .Chừng nào cây còn sống thì anh ta sẽ tiếp tục tưới nước cho nó.
- , .Đầu tiên một chú chim hoét đen đơn độc cất tiếng, rồi chẳng mấy chốc cả khu rừng rộn rã tiếng chim hót.
- .Chúng ta có thể tin chắc rằng Giáo hội sẽ nhận thức được những nguy hiểm khi cho phép các vở kịch được diễn ngoài khuôn viên thánh đường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aliveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialyve
- từ tiếng Anh cổon līfe“alive”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- deadtrái nghĩacòn sống
- existingdễ nhầmChỉ áp dụng cho sinh vật còn sống, không dùng cho luật, vật hay hệ thống.
- heređồng nghĩacòn sống
- lifedễ nhầmLà tính từ mang nghĩa 'còn sống' (trạng thái), dùng để miêu tả người hoặc vật chưa chết.
- livedễ nhầm, đồng nghĩaCũng mang nghĩa 'còn sống' nhưng là tính từ vị ngữ (đứng sau động từ to be/linking verb), không đứng trước danh từ như 'live'.
- livingdễ nhầm, đồng nghĩaTính từ chỉ trạng thái 'còn sống', thường đứng sau động từ liên kết như 'be' (ví dụ: 'He is alive') chứ hiếm khi đứng trước danh từ.