Dịch

vivo

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈbibo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. còn sống, sốngtính từA1having life; not dead
  2. nhanh nhẹn, lanh lợi, hoạt báttính từB1lively, alert, quick-witted, or sharp
  3. rực rỡ, tươi sáng, mãnh liệttính từB1bright, vivid, or intense in color, light, or feeling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vivoDạng gốc (base form)
  2. vivísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. vivilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vivitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. vivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. vivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. vivaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar vivoCòn sống
vivo retratoBản sao y đúc
al vivoSống động
en vivoTrực tiếp
color vivoMàu sặc sỡ
peso vivoTrọng lượng hơi
ser vivoSinh vật sống
a lo vivotrạng từMột cách sống động

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của vivir
  1. first-person singular present indicative of vivir

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mãnh liệt
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc vivo

Ví dụ

  • . .Người ta ăn để sống. Tôi sống để ăn.
  • .Tôi không biết bố đỡ đầu của con tôi có còn sống không.
  • , .Tôi sống gần nhà cô ấy, nhưng hiếm khi gặp.

AI