Dịch

vida

A1danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbida/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cuộc sống, đời sống, mạng sốngdanh từA1The existence of a person, animal, or organism, including the experiences that make up a lifetime.
  2. lối sống, cách sốngdanh từA2The way a person or group lives, including everyday habits and choices.
  3. sinh kế, nguồn sống, kế sinh nhaidanh từB1The work, income, or resources that someone needs to support themselves.
  4. cả đời, một đời, tuổi thọ, vòng đờidanh từA2The whole span of a person's existence, or how long that person lives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vidaDạng gốc (base form)
  2. vidasSố nhiều (plural)
  3. vidillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. viditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cambiar de vidaĐổi đời, thay đổi cuộc sống
dar la vidaHy sinh tính mạng
estilo de vidadanh từLối sống, phong cách sống
ganarse la vidaKiếm sống
perder la vidaMất mạng, thiệt mạng
vida cotidianaĐời sống thường ngày
durante toda la vidaSuốt cả đời
llevar una vidaSống một cuộc sống

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Anh yêu
  1. Anh yêu, em yêu, người yêua term of endearment; darling, sweetheart

Ví dụ

  • , , .Điện ảnh là nghệ thuật, là ước mơ, là sự mô phỏng cuộc sống.
  • .Màn đêm buông xuống đời tôi khi em ra đi.
  • ¿ ?Sao lúc nào cậu cũng phải tỏ ra bất hảo thế?

AI