lives
A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặpDạng gốc:liveSống, tồn tại, còn sống
Nghĩa chính
- sốngđộng từA1The third-person singular simple present form of the verb live.
- đời sống, cuộc đờidanh từA1The plural form of life, referring to the lives of people.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim lives | Cướp đi sinh mạng | |
| cost lives | Gây thiệt mạng | |
| daily lives | Cuộc sống thường nhật | |
| save lives | Cứu mạng | |
| get it how one livesđộng từ | động từ | Đạt được sự giàu có hoặc thành công bằng bất kỳ phương tiện cần thiết nào |
| nine livesdanh từ | danh từ | Độ bền; gần như miễn dịch với thiệt hại; khả năng sống sót vượt trội |
| black lives mattercụm từ | cụm từ | Lời kêu gọi tập hợp và tuyên bố phản đối liên quan đến sự tàn bạo của cảnh sát và bạo lực có động cơ chủng tộc đối với người da đen |
| how the other half livesdanh từ | danh từ | Lối sống tiện nghi, sang trọng của những người rất giàu có |
Họ từ (word family)
cùng gốc liveVí dụ
- .Anh ta sống trong nhung lụa.
- She lives with her dad.Cô ấy sống cùng với bố.