Nghĩa chính
- Độ bền; gần như miễn dịch với thiệt hại; khả năng sống sót vượt trộidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Durability; near immunity to damage; remarkable ability to survive.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- ninekết hợpchín mạng
Ví dụ
- .
- ?
- .