Dịch

liver

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈlɪvə/US/ˈlɪvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large organ in the body that stores and metabolizes nutrients, destroys toxins and produces bile. It is responsible for thousands of biochemical reactions.
  2. Gan, gan động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)This organ, as taken from animals used as food.
  3. Màu nâu gan, màu nâu đỏ đậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark brown colour, tinted with red and gray, like the colour of liver.
  4. Có màu nâu gantính từkhông so sánh (not comparable)Of the colour of liver (dark brown, tinted with red and gray).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liverDạng gốc (base form)
  2. liversSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

liver cancerdanh từKhối u ác tính của gan
chicken liverdanh từDùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem thịt gà, gan
sea liverdanh từLoài mực biển thuộc loài Eudistoma capitaum
liver spotdanh từVết thâm màu nâu sẫm trên da, thường do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
free liverdanh từKẻ phàm ăn và ham uống; một người đam mê ăn uống
liver wingdanh từCánh phải của con gà được nấu với gan gà nằm bên trong
liver birddanh từCon chim giống chim cốc tượng trưng cho thành phố Liverpool của Anh
liver-facedtính từHoa huệ; hèn nhát

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Người có lối sống
  1. Someone who lives (usually in a specified way).

Ví dụ

  • .Steve Jobs là một người ghép gan nổi tiếng.
  • . — , .Bạn có thể xào ít gan gà làm món ăn vặt ngon đấy. — Thôi, tôi không thích ăn gan gà.
  • , , .Người bạn Rothwell của ông, người được quyền nhân giống bằng những con chó giống Laverack tốt nhất, đã viết thư cho ông rằng một trong những chú chó con có màu nâu gan pha trắng.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilyvere
  2. từ tiếng Anh cổlifer“liver”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*libru
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilyvere
tính từ

live-er

AI